(Điểm xét tuyển cũng chính là điểm trúng tuyển NV2 năm 2010)
Đại học Duy Tân xét 3200 chỉ tiêu NV2 cho tất cả các ngành đại học và cao đẳng của trường. Điểm xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ Giáo Dục:
HỆ ĐẠI HỌC
Khối A: 13
Khối B: 14
KHối C: 14
Khối D: 13
Khối V: 15 ( tính điểm nhân đôi môn Vẽ)
HỆ CAO ĐẲNG
Khối A và khối D: 10
Khối B và khối C: 11
Chú ý: Điểm xét tuyển vào đại học Duy Tân các năm vừa qua cũng chính là điểm đậu vào trường. Pà kon tranh thủ nộp càng sớm càng tốt nha. Điểm sàn = điểm thi + điểm ưu tiên (nếu là đối tượng được ưu tiên) + điểm khu vực (nếu ở KV1, KV2, KV2NT).
- Thí sinh khối D không đủ điểm sàn nhưng nhân đôi tiếng Anh được 16 điểm thì được xét vào đại học ngành Tiếng Anh. Các ngành khác như Môi Trường, Văn Học, Quan hệ quốc tế, Hệ thống thông tin có thể được áp dụng quy chế 33 (hạ điểm sàn)tiếp
CÁC NGÀNH HỌC HOT ĐÂY, THAM KHẢO NHÁ…
Đại học Duy Tân đào tạo xuyên suốt các bậc học từ Trung cấp Chuyên nghiệp đến Cao đẳng đến Đại học và Sau Đại học.
TÊN NGÀNH
MÃ NGÀNH
KHỐI
BẬC ĐẠI HỌC Mã Trường: DDT Chỉ tiêu: 2200
Ngành Công nghệ Thông tin với các chuyên ngành:
1. Kỹ thuật Mạng máy tính
101
A, B, D
2. Công nghệ Phần mềm
102
A, B, D
3. Hệ thống Thông tin 410 A, B, D
Kỹ thuật Xây dựng Công trình với các chuyên ngành:
1. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
105
A, B, V
2. Xây dựng Cầu đường
106
A, B, V
Kiến Trúc Công trình với chuyên ngành:
1. Kiến trúc Công trình
107
V
Điện - Điện tử với các chuyên ngành:
1. Tin học Viễn thông
103
A, B, D
2. Kỹ nghệ Máy tính
104
A, B, D
3. Điện tử Viễn thông
109
A, B, D
Công Nghệ Môi Trường với chuyên ngành:
1. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
301
A, B, D
Ngành Quản Trị Kinh Doanh với các chuyên ngành:
1. Quản Trị Kinh Doanh Tổng hợp
400
A, B, D
2. Quản Trị Kinh doanh Marketing
401
A, B, D
Tài Chính - Ngân Hàng với các chuyên ngành:
1. Tài Chính Doanh nghiệp
403
A, B, D
2. Ngân hàng
404
A, B, D
Du Lịch với các chuyên ngành:
1. Quản trị Khách sạn & Nhà hàng
407
A, B, C, D
2. Quản trị Du lịch Lữ hành
408
A, B, C, D
Kế Toán với các chuyên ngành:
1. Kế Toán - Kiểm toán
405
A, B, D
2. Kế Toán Doanh nghiệp
406
A, B, D
Tiếng Anh với các chuyên ngành:
1. Anh văn Biên - Phiên dịch
701
D
2. Anh văn Du lịch
702
D
Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn với các chuyên ngành:
1. Văn học
601
C, D
2. Quan hệ Quốc tế
608
C, D
Điều dưỡng với ngành:
1. Điều dưỡng ( Y tế )
302
B
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
1. Công nghệ phần mềm chuẩn CMU
102 (CMU)
A, B, D
2. Hệ thống thông tin Quản lý chuẩn CMU
410 (CMU)
A, B, D
3. Cao đẳng Công nghệ thông tin chuẩn CMU
C67 (CMU)
A, B, D
4. Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
400 (PSU)
A, B, D
5. Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU
404 (PSU)
A, B, D
6. Kế toán chuẩn PSU
405 (PSU)
A, B, D
BẬC CAO ĐẲNG Mã Trường: DDT Chỉ tiêu: 1000
Đào tạo theo mô hình Đại học Cộng Đồng Mỹ. Liên thông lên Đại học
1. Xây dựng
C65
A, V
2. Kế toán
C66
A, B, D
3. Công nghệ Thông tin
C67
A, B, D
4. Du lịch
C68
A, B, C, D
5. Điện tử Viễn Thông C69 A, B, D
BẬC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP Chỉ tiêu: 1500
1. Kế toán Doanh nghiệp
6. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
2. Quản trị mạng
7. Quản trị Nhà hàng
3. Đồ họa Đa truyền thông
8. Quản trị Lưu trú
4. Điện tử Viễn thông
9. Nghiệp vụ Lễ tân
5. Nghiệp vụ Lữ hành

Đăng Nhập
Đăng Kí
Trợ Giúp
MultiQuote