Nguyễn Hiền Online: Bằng Điểm Sàn Đậu Nv2 Vào Đh Duy Tân - Nguyễn Hiền Online

Jump to content

Trang 1 / 1
  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời cho chủ đề này

Bằng Điểm Sàn Đậu Nv2 Vào Đh Duy Tân

#1 User is offline   kupro 

  • Mẫu Giáo
  • Pip
  • Nhóm: Học Sinh
  • Bài Viết: 7
  • Gia Nhập: 28-July 10
  • Giới tính:Nam
  • Họ tên:phong vu
  • Lớp:12a1

Gửi vào 23 August 2010 - 01:58 PM

ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2 VÀO ĐH DUY TÂN

(Điểm xét tuyển cũng chính là điểm trúng tuyển NV2 năm 2010)



Đại học Duy Tân xét 3200 chỉ tiêu NV2 cho tất cả các ngành đại học và cao đẳng của trường. Điểm xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ Giáo Dục:

HỆ ĐẠI HỌC

Khối A: 13

Khối B: 14

KHối C: 14

Khối D: 13

Khối V: 15 ( tính điểm nhân đôi môn Vẽ)

HỆ CAO ĐẲNG

Khối A và khối D: 10

Khối B và khối C: 11



Chú ý: Điểm xét tuyển vào đại học Duy Tân các năm vừa qua cũng chính là điểm đậu vào trường. Pà kon tranh thủ nộp càng sớm càng tốt nha. Điểm sàn = điểm thi + điểm ưu tiên (nếu là đối tượng được ưu tiên) + điểm khu vực (nếu ở KV1, KV2, KV2NT).

- Thí sinh khối D không đủ điểm sàn nhưng nhân đôi tiếng Anh được 16 điểm thì được xét vào đại học ngành Tiếng Anh. Các ngành khác như Môi Trường, Văn Học, Quan hệ quốc tế, Hệ thống thông tin có thể được áp dụng quy chế 33 (hạ điểm sàn)tiếp



CÁC NGÀNH HỌC HOT ĐÂY, THAM KHẢO NHÁ…

Đại học Duy Tân đào tạo xuyên suốt các bậc học từ Trung cấp Chuyên nghiệp đến Cao đẳng đến Đại học và Sau Đại học.


TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI

BẬC ĐẠI HỌC Mã Trường: DDT Chỉ tiêu: 2200

Ngành Công nghệ Thông tin với các chuyên ngành:

1. Kỹ thuật Mạng máy tính

101

A, B, D

2. Công nghệ Phần mềm

102

A, B, D

3. Hệ thống Thông tin 410 A, B, D

Kỹ thuật Xây dựng Công trình với các chuyên ngành:

1. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

105

A, B, V

2. Xây dựng Cầu đường

106

A, B, V







Kiến Trúc Công trình với chuyên ngành:

1. Kiến trúc Công trình

107

V



Điện - Điện tử với các chuyên ngành:

1. Tin học Viễn thông

103

A, B, D

2. Kỹ nghệ Máy tính

104

A, B, D

3. Điện tử Viễn thông

109

A, B, D



Công Nghệ Môi Trường với chuyên ngành:

1. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

301

A, B, D



Ngành Quản Trị Kinh Doanh với các chuyên ngành:

1. Quản Trị Kinh Doanh Tổng hợp

400

A, B, D

2. Quản Trị Kinh doanh Marketing

401

A, B, D



Tài Chính - Ngân Hàng với các chuyên ngành:

1. Tài Chính Doanh nghiệp

403

A, B, D

2. Ngân hàng

404

A, B, D



Du Lịch với các chuyên ngành:

1. Quản trị Khách sạn & Nhà hàng

407

A, B, C, D

2. Quản trị Du lịch Lữ hành

408

A, B, C, D



Kế Toán với các chuyên ngành:

1. Kế Toán - Kiểm toán

405

A, B, D

2. Kế Toán Doanh nghiệp

406

A, B, D



Tiếng Anh với các chuyên ngành:

1. Anh văn Biên - Phiên dịch

701

D

2. Anh văn Du lịch

702

D



Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn với các chuyên ngành:

1. Văn học

601

C, D

2. Quan hệ Quốc tế

608

C, D



Điều dưỡng với ngành:

1. Điều dưỡng ( Y tế )

302

B



CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

1. Công nghệ phần mềm chuẩn CMU

102 (CMU)

A, B, D

2. Hệ thống thông tin Quản lý chuẩn CMU

410 (CMU)

A, B, D

3. Cao đẳng Công nghệ thông tin chuẩn CMU

C67 (CMU)

A, B, D

4. Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

400 (PSU)

A, B, D

5. Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU

404 (PSU)

A, B, D

6. Kế toán chuẩn PSU

405 (PSU)

A, B, D



BẬC CAO ĐẲNG Mã Trường: DDT Chỉ tiêu: 1000

Đào tạo theo mô hình Đại học Cộng Đồng Mỹ. Liên thông lên Đại học

1. Xây dựng

C65

A, V

2. Kế toán

C66

A, B, D

3. Công nghệ Thông tin

C67

A, B, D

4. Du lịch

C68

A, B, C, D

5. Điện tử Viễn Thông C69 A, B, D

BẬC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP Chỉ tiêu: 1500

1. Kế toán Doanh nghiệp

6. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp



2. Quản trị mạng

7. Quản trị Nhà hàng



3. Đồ họa Đa truyền thông

8. Quản trị Lưu trú



4. Điện tử Viễn thông

9. Nghiệp vụ Lễ tân



5. Nghiệp vụ Lữ hành








0

Trang 1 / 1
  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời cho chủ đề này


Our Sponsors

Vietnamese(F12): ON | Typing mode(F9): VNI
toenail fungus treatment | hair loss treatment | colon cleanse