Nguyễn Hiền Online: TP.HCM: công bố điểm chuẩn lớp 10 công lập - Nguyễn Hiền Online

Jump to content

Trang 1 / 1
  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời cho chủ đề này

TP.HCM: công bố điểm chuẩn lớp 10 công lập

#1 User is offline   Harry 

  • Headmaster
  • Biểu tượng
  • Nhóm: Root Admin
  • Bài Viết: 14,977
  • Gia Nhập: 06-December 05
  • Giới tính:Nam
  • Họ tên:Duy
  • Lớp:A11 +

Gửi vào 15 March 2008 - 10:53 AM


























Posted Image
Thí sinh tại Hội đồng thi Trường THCS Hoàng Văn Thụ (quận 10) làm bài thi môn Văn sáng ngày 20-6 trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2007 - Ảnh: Gia Phúc

TS - Sở GD-ĐT TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 công lập năm học 2007-2008. Theo đó, điểm chuẩn của các trường hầu hết đều giảm.

Trên 40 điểm chỉ còn duy nhất trường Nguyễn Thượng Hiền (40,5 điểm). Từ 35 đến dưới 40 điểm có 9 trường; 30 đến dưới 35 điểm có 16 trường; 25 đến dưới 30 có 14 trường... và có 15 trường dưới 20 điểm.


Căn cứ trên bảng điểm chuẩn, PHHS đối chiếu với phiếu báo điểm kỳ thi tuyển sinh lớp 10 sẽ biết con em mình trúng tuyển vào truờng nào.


Có 8 trường tuyển chưa đủ chỉ tiêu là Hàn Thuyên, Thạnh Lộc, Long Trường, Vĩnh Lộc (trường mới ở Bình Tân), Thủ Thiêm, Năng khiếu TDTT, Long Thới, Bán công Nam Sài Gòn


Sở GD-ĐT cho phép các trường này được tuyển thêm. Quy định tuyển thêm sẽ do hội đồng tuyển sinh của trường quyết định và công khai cho phụ huynh.


Thời gian HS nộp hồ sơ nhập học từ 14-7 đến 21-7-2007. Hồ sơ nhập học gồm: đơn xin dự tuyển 10 có ghi hai nguyện vọng; phiếu báo điểm tuyển 10 có ghi hai nguyện vọng; học bạ cấp THCS (bản chính); bằng tốt nghiệp THCS bản chính hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời; bản sao giấy khai sinh; giấy xác nhận hưởng chính sách ưu tiên khuyến khích; HS năm trước chưa trúng tuyển, năm nay trúng tuyển phải nộp thêm giấy xác nhận của UBND xã, phường hoặc cơ quan doanh nghiệp đang trực tiếp quản lý vào đơn xin dự tuyển về việc người dự tuyển không trong thời gian thi hành án phạt tù hoặc bị hạn chế quyền công dân.


Cũng theo Sở GD-ĐT, HS trúng tuyển tuyệt đối không thay đổi nguyện vọng. Sở GD-ĐT cũng như trường THPT đều không nhận đơn cũng như không giải quyết việc xin đổi NV.


ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP & CÔNG LẬP (TCTC)













































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































STT




TÊN TRƯỜNG




ĐỊA CHỈ




Q/H




ĐIỂM CHUẨN




NV 1




NV 2




1




THPT Trưng Vương




3A Nguyễn Bỉnh Khiêm




1




35.75




37.00




2




THPT Bùi Thị Xuân




73-75 Bùi Thị Xuân




1




38.25




38.25




3




THPT Năng Khiếu TDTT




43 Điện Biên Phủ




1




13.25




14.00




4




THPT Ten Lơ Man




8 Trần Hưng Đạo




1




22.00




23.50




5




THPT Lương Thế Vinh Q1




131 Cô Bắc




1




27.00




28.50




6




THPT Giồng Ông Tố




Phường Bình Trưng Tây




2




20.75




22.00




7




THPT Thủ Thiêm




5B Lương Định Của




2




13.00




13.00




8




THPT Lê Quý Đôn




110 Ng Thị Minh Khai




3




35.75




36.50




9




THPT Nguyễn Thị Minh Khai




275 Điện Biên Phủ




3




39.50




39.50




10




THPT Lê Thị Hồng Gấm




147 Pasteur P.6




3




28.75




29.25




11




THPT Marie Curie




159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa




3




29.50




30.75




12




THPT Nguyễn Thị Diệu




12 Trần Quốc Toản




3




21.50




23.25




13




THPT Nguyễn Trãi




364 Nguyễn Tất Thành




4




30.25




31.75




14




THPT Nguyễn Hữu Thọ




209 Tôn Thât Thuyết




4




22.50




23.00




15




THPT Hùng Vương




124 Hồng Bàng




5




35.25




36.00




16




TH Thực Hành ĐHSP




280 An Dương Vương




5




37.75




38.00




17




THPT Trần Khai Nguyên




225 Nguyễn Tri Phương




5




28.75




29.50




18




THPT Trần Hữu Trang




276 Trần Hưng Đạo




5




18.75




20.25




19




THPT Mạc Đĩnh Chi




458 Hồng Bàng




6




34.25




34.25




20




THPT Bình Phú




84/47 Lý Chiêu Hoàng




6




30.00




31.75




21




THPT Lê Thánh Tôn




Đường 17 P.Tân Kiểng Q7




7




25.50




26.25




22




THPT Ngô Quyền




1360 Huỳnh Tấn Phát




7




20.25




21.25




23




THPT Tân Phong




19F Nguyễn Văn Linh




7




13.25




13.75




24




THPT Nam Sài Gòn




Phường Tân Phú




7




13.50




14.75




25




THPT Lương Văn Can




173 Chánh Hưng




8




29.25




31.00




26




THPT Ngô Gia Tự




360E Bến Bình Đông




8




14.00




15.25




27




THPT Tạ Quang Bửu




909 Tạ Quang Bửu




8




20.75




22.50




28




THPT Chuyên NK TDTT Ng.Thị Định




Đường 41, Phường 16




8




17.00




18.00




29




THPT Nguyễn Huệ




Phường Long Thạnh Mỹ




9




22.50




23.00




30




THPT Phước Long




Phường Phước Long




9




22.75




24.50




31




THPT Long Trường




Phường Long Trường




9




13.00




13.00




32




THPT Nguyễn Khuyến




50 Thành Thái




10




33.75




34.00




33




THPT Nguyễn Du




21 Đồng Nai - CX Bắc Hải




10




34.75




36.00




34




THPT Nguyễn An Ninh




93 Trần Nhân Tôn




10




15.00




17.00




35




THPT Diên Hồng




553 Nguyễn Tri Phương




10




13.75




13.75




36




THPT Sương Nguyệt Anh




249 Hòa Hảo




10




17.00




18.00




37




THPT Nguyễn Hiền




3 Dương Đình Nghệ




11




32.25




33.25




38




THPT Lương Thế Vinh Q11




8 Lò Siêu




11




25.75




26.25




39




THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa




269/8 Nguyễn Thị Nhỏ




11




17.75




19.25




40




THPT Võ Trường Toản




Phường Hiệp Thành




12




28.50




29.50




41




THPT Trường Chinh




Phường Đông Hưng Thuận




12




27.25




27.50




42




THPT Thạnh Lộc




Phường Thạnh Lộc




12




13.00




13.50




43




THPT Thanh Đa




Lô G Cư xá Thanh Đa




BTh




26.50




27.00




44




THPT Võ Thị Sáu




95 Đinh Tiên Hoàng




BTh




32.50




33.75




45




THPT Gia Định




195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh




BTh




36.00




36.00




46




THPT Phan Đăng Lưu




27 Nguyễn Văn Đậu




BTh




31.75




33.75




47




THPT Hoàng Hoa Thám




6 Hoàng Hoa Thám




BTh




27.25




28.50




48




THPT Gò Vấp




90A Nguyễn Thái Sơn




GV




32.00




32.75




49




THPT Nguyễn Công Trứ




97 Quang Trung




GV




35.75




35.75




50




THPT Trần Hưng Đạo




450/19C Lê Đức Thọ




GV




31.50




32.50




51




THPT Nguyễn Trung Trực




9/168 Đường 26/3




GV




20.00




20.50




52




THPT Phú Nhuận




37 Đặng Văn Ngữ




PN




36.50




38.00




53




THPT Hàn Thuyên




188 Lê Văn Sĩ




PN




13.25




13.25




54




THPT Nguyễn Chí Thanh




189/4 Hoàng Hoa Thám




TB




32.00




32.25




55




THPT Nguyễn Thượng Hiền




544 CMT8




TB




40.50




40.50




56




THPT Lý Tự Trọng




390 Hoàng Văn Thụ




TB




19.00




19.50




57




THPT Nguyễn Thái Bình




913-915 Lý Thường Kiệt




TB




22.75




24.00




58




THPT Nguyễn Hữu Huân




11 Đoàn Kết









36.00




36.00




59




THPT Thủ Đức




166/24 Đặng Văn Bi









33.25




34.00




60




THPT Tam Phú




Phường Tam Phú









28.50




29.75




61




THPT Hiệp Bình




P. Hiệp Bình Phước









19.00




20.25




62




THPT Nguyễn Hữu Cầu




Xã Trung Chánh




HM




34.75




34.75




63




THPT Lý Thường Kiệt




Xã Thới Tam




HM




30.75




30.75




64




THPT Bà Điểm




Xã Bà Điểm




HM




27.00




28.25




65




THPT Nguyễn Văn Cừ




Xã Xuân Thới Thượng




HM




21.75




22.00




66




THPT Nguyễn Hữu Tiến




Xã Đông Thạnh




HM




21.00




21.00




67




THPT Long Thới




Xã Long Thới




NB




13.25




13.75




68




THPT Tân Bình




Đường 27/3 - P14




TP




29.75




31.00




69




THPT Trần Phú




3 Lê Thúc Hoạch




TP




34.50




36.25




70




THPT Tây Thạnh




149/15 Lý Thánh Tông




TP




19.50




20.50




71




THPT Vĩnh Lộc




Bình Hưng Hoà B




BTa




13.00




13.00




72




THPT An Lạc




319 Kinh Dương Vương




BTa




22.75




23.75




K.LIÊN



www.nguyenhien.net - Source Việt Báo

0

Trang 1 / 1
  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời cho chủ đề này


Our Sponsors

Vietnamese(F12): ON | Typing mode(F9): VNI
toenail fungus treatment | hair loss treatment | colon cleanse