
|
Thí sinh tại Hội đồng thi Trường THCS Hoàng Văn Thụ (quận 10) làm bài thi môn Văn sáng ngày 20-6 trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2007 - Ảnh: Gia Phúc
|
TS - Sở GD-ĐT TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 công lập năm học 2007-2008. Theo đó, điểm chuẩn của các trường hầu hết đều giảm.
Trên 40 điểm chỉ còn duy nhất trường Nguyễn Thượng Hiền (40,5 điểm). Từ 35 đến dưới 40 điểm có 9 trường; 30 đến dưới 35 điểm có 16 trường; 25 đến dưới 30 có 14 trường... và có 15 trường dưới 20 điểm.
Căn cứ trên bảng điểm chuẩn, PHHS đối chiếu với phiếu báo điểm kỳ thi tuyển sinh lớp 10 sẽ biết con em mình trúng tuyển vào truờng nào.
Có 8 trường tuyển chưa đủ chỉ tiêu là Hàn Thuyên, Thạnh Lộc, Long Trường, Vĩnh Lộc (trường mới ở Bình Tân), Thủ Thiêm, Năng khiếu TDTT, Long Thới, Bán công Nam Sài Gòn
Sở GD-ĐT cho phép các trường này được tuyển thêm. Quy định tuyển thêm sẽ do hội đồng tuyển sinh của trường quyết định và công khai cho phụ huynh.
Thời gian HS nộp hồ sơ nhập học từ 14-7 đến 21-7-2007. Hồ sơ nhập học gồm: đơn xin dự tuyển 10 có ghi hai nguyện vọng; phiếu báo điểm tuyển 10 có ghi hai nguyện vọng; học bạ cấp THCS (bản chính); bằng tốt nghiệp THCS bản chính hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời; bản sao giấy khai sinh; giấy xác nhận hưởng chính sách ưu tiên khuyến khích; HS năm trước chưa trúng tuyển, năm nay trúng tuyển phải nộp thêm giấy xác nhận của UBND xã, phường hoặc cơ quan doanh nghiệp đang trực tiếp quản lý vào đơn xin dự tuyển về việc người dự tuyển không trong thời gian thi hành án phạt tù hoặc bị hạn chế quyền công dân.
Cũng theo Sở GD-ĐT, HS trúng tuyển tuyệt đối không thay đổi nguyện vọng. Sở GD-ĐT cũng như trường THPT đều không nhận đơn cũng như không giải quyết việc xin đổi NV.
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP & CÔNG LẬP (TCTC)
STT
|
TÊN TRƯỜNG
|
ĐỊA CHỈ
|
Q/H
|
ĐIỂM CHUẨN
|
NV 1
|
NV 2
|
1
|
THPT Trưng Vương
|
3A Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1
|
35.75
|
37.00
|
2
|
THPT Bùi Thị Xuân
|
73-75 Bùi Thị Xuân
|
1
|
38.25
|
38.25
|
3
|
THPT Năng Khiếu TDTT
|
43 Điện Biên Phủ
|
1
|
13.25
|
14.00
|
4
|
THPT Ten Lơ Man
|
8 Trần Hưng Đạo
|
1
|
22.00
|
23.50
|
5
|
THPT Lương Thế Vinh Q1
|
131 Cô Bắc
|
1
|
27.00
|
28.50
|
6
|
THPT Giồng Ông Tố
|
Phường Bình Trưng Tây
|
2
|
20.75
|
22.00
|
7
|
THPT Thủ Thiêm
|
5B Lương Định Của
|
2
|
13.00
|
13.00
|
8
|
THPT Lê Quý Đôn
|
110 Ng Thị Minh Khai
|
3
|
35.75
|
36.50
|
9
|
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
275 Điện Biên Phủ
|
3
|
39.50
|
39.50
|
10
|
THPT Lê Thị Hồng Gấm
|
147 Pasteur P.6
|
3
|
28.75
|
29.25
|
11
|
THPT Marie Curie
|
159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
3
|
29.50
|
30.75
|
12
|
THPT Nguyễn Thị Diệu
|
12 Trần Quốc Toản
|
3
|
21.50
|
23.25
|
13
|
THPT Nguyễn Trãi
|
364 Nguyễn Tất Thành
|
4
|
30.25
|
31.75
|
14
|
THPT Nguyễn Hữu Thọ
|
209 Tôn Thât Thuyết
|
4
|
22.50
|
23.00
|
15
|
THPT Hùng Vương
|
124 Hồng Bàng
|
5
|
35.25
|
36.00
|
16
|
TH Thực Hành ĐHSP
|
280 An Dương Vương
|
5
|
37.75
|
38.00
|
17
|
THPT Trần Khai Nguyên
|
225 Nguyễn Tri Phương
|
5
|
28.75
|
29.50
|
18
|
THPT Trần Hữu Trang
|
276 Trần Hưng Đạo
|
5
|
18.75
|
20.25
|
19
|
THPT Mạc Đĩnh Chi
|
458 Hồng Bàng
|
6
|
34.25
|
34.25
|
20
|
THPT Bình Phú
|
84/47 Lý Chiêu Hoàng
|
6
|
30.00
|
31.75
|
21
|
THPT Lê Thánh Tôn
|
Đường 17 P.Tân Kiểng Q7
|
7
|
25.50
|
26.25
|
22
|
THPT Ngô Quyền
|
1360 Huỳnh Tấn Phát
|
7
|
20.25
|
21.25
|
23
|
THPT Tân Phong
|
19F Nguyễn Văn Linh
|
7
|
13.25
|
13.75
|
24
|
THPT Nam Sài Gòn
|
Phường Tân Phú
|
7
|
13.50
|
14.75
|
25
|
THPT Lương Văn Can
|
173 Chánh Hưng
|
8
|
29.25
|
31.00
|
26
|
THPT Ngô Gia Tự
|
360E Bến Bình Đông
|
8
|
14.00
|
15.25
|
27
|
THPT Tạ Quang Bửu
|
909 Tạ Quang Bửu
|
8
|
20.75
|
22.50
|
28
|
THPT Chuyên NK TDTT Ng.Thị Định
|
Đường 41, Phường 16
|
8
|
17.00
|
18.00
|
29
|
THPT Nguyễn Huệ
|
Phường Long Thạnh Mỹ
|
9
|
22.50
|
23.00
|
30
|
THPT Phước Long
|
Phường Phước Long
|
9
|
22.75
|
24.50
|
31
|
THPT Long Trường
|
Phường Long Trường
|
9
|
13.00
|
13.00
|
32
|
THPT Nguyễn Khuyến
|
50 Thành Thái
|
10
|
33.75
|
34.00
|
33
|
THPT Nguyễn Du
|
21 Đồng Nai - CX Bắc Hải
|
10
|
34.75
|
36.00
|
34
|
THPT Nguyễn An Ninh
|
93 Trần Nhân Tôn
|
10
|
15.00
|
17.00
|
35
|
THPT Diên Hồng
|
553 Nguyễn Tri Phương
|
10
|
13.75
|
13.75
|
36
|
THPT Sương Nguyệt Anh
|
249 Hòa Hảo
|
10
|
17.00
|
18.00
|
37
|
THPT Nguyễn Hiền
|
3 Dương Đình Nghệ
|
11
|
32.25
|
33.25
|
38
|
THPT Lương Thế Vinh Q11
|
8 Lò Siêu
|
11
|
25.75
|
26.25
|
39
|
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
269/8 Nguyễn Thị Nhỏ
|
11
|
17.75
|
19.25
|
40
|
THPT Võ Trường Toản
|
Phường Hiệp Thành
|
12
|
28.50
|
29.50
|
41
|
THPT Trường Chinh
|
Phường Đông Hưng Thuận
|
12
|
27.25
|
27.50
|
42
|
THPT Thạnh Lộc
|
Phường Thạnh Lộc
|
12
|
13.00
|
13.50
|
43
|
THPT Thanh Đa
|
Lô G Cư xá Thanh Đa
|
BTh
|
26.50
|
27.00
|
44
|
THPT Võ Thị Sáu
|
95 Đinh Tiên Hoàng
|
BTh
|
32.50
|
33.75
|
45
|
THPT Gia Định
|
195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
BTh
|
36.00
|
36.00
|
46
|
THPT Phan Đăng Lưu
|
27 Nguyễn Văn Đậu
|
BTh
|
31.75
|
33.75
|
47
|
THPT Hoàng Hoa Thám
|
6 Hoàng Hoa Thám
|
BTh
|
27.25
|
28.50
|
48
|
THPT Gò Vấp
|
90A Nguyễn Thái Sơn
|
GV
|
32.00
|
32.75
|
49
|
THPT Nguyễn Công Trứ
|
97 Quang Trung
|
GV
|
35.75
|
35.75
|
50
|
THPT Trần Hưng Đạo
|
450/19C Lê Đức Thọ
|
GV
|
31.50
|
32.50
|
51
|
THPT Nguyễn Trung Trực
|
9/168 Đường 26/3
|
GV
|
20.00
|
20.50
|
52
|
THPT Phú Nhuận
|
37 Đặng Văn Ngữ
|
PN
|
36.50
|
38.00
|
53
|
THPT Hàn Thuyên
|
188 Lê Văn Sĩ
|
PN
|
13.25
|
13.25
|
54
|
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
189/4 Hoàng Hoa Thám
|
TB
|
32.00
|
32.25
|
55
|
THPT Nguyễn Thượng Hiền
|
544 CMT8
|
TB
|
40.50
|
40.50
|
56
|
THPT Lý Tự Trọng
|
390 Hoàng Văn Thụ
|
TB
|
19.00
|
19.50
|
57
|
THPT Nguyễn Thái Bình
|
913-915 Lý Thường Kiệt
|
TB
|
22.75
|
24.00
|
58
|
THPT Nguyễn Hữu Huân
|
11 Đoàn Kết
|
TĐ
|
36.00
|
36.00
|
59
|
THPT Thủ Đức
|
166/24 Đặng Văn Bi
|
TĐ
|
33.25
|
34.00
|
60
|
THPT Tam Phú
|
Phường Tam Phú
|
TĐ
|
28.50
|
29.75
|
61
|
THPT Hiệp Bình
|
P. Hiệp Bình Phước
|
TĐ
|
19.00
|
20.25
|
62
|
THPT Nguyễn Hữu Cầu
|
Xã Trung Chánh
|
HM
|
34.75
|
34.75
|
63
|
THPT Lý Thường Kiệt
|
Xã Thới Tam
|
HM
|
30.75
|
30.75
|
64
|
THPT Bà Điểm
|
Xã Bà Điểm
|
HM
|
27.00
|
28.25
|
65
|
THPT Nguyễn Văn Cừ
|
Xã Xuân Thới Thượng
|
HM
|
21.75
|
22.00
|
66
|
THPT Nguyễn Hữu Tiến
|
Xã Đông Thạnh
|
HM
|
21.00
|
21.00
|
67
|
THPT Long Thới
|
Xã Long Thới
|
NB
|
13.25
|
13.75
|
68
|
THPT Tân Bình
|
Đường 27/3 - P14
|
TP
|
29.75
|
31.00
|
69
|
THPT Trần Phú
|
3 Lê Thúc Hoạch
|
TP
|
34.50
|
36.25
|
70
|
THPT Tây Thạnh
|
149/15 Lý Thánh Tông
|
TP
|
19.50
|
20.50
|
71
|
THPT Vĩnh Lộc
|
Bình Hưng Hoà B
|
BTa
|
13.00
|
13.00
|
72
|
THPT An Lạc
|
319 Kinh Dương Vương
|
BTa
|
22.75
|
23.75
|
K.LIÊN
www.nguyenhien.net - Source Việt Báo
|